Giới thiệu máy bơm trục đứng Ebara EVMS 5 8F5 Q1BEG E/2.2 3Hp 380V
Máy bơm trục đứng Ebara EVMS 5 8F5 Q1BEG E/2.2 3Hp 380V là dòng máy bơm thuộc danh mục máy bơm trục đứng bù áp của thương hiệu Ebara nhập khẩu Italy.
Máy bơm Ebara EVMS có sự thay đổi vượt bật từ Ebarapump đó là cải tiếng trong cánh quạt Shurricane®, một thành phần tạo nên sự khác biệt của dòng máy bơm bù áp Ebara EVMS. Thiết kế được cấp bằng sáng chế của cánh quạt Shurricane® cho phép giảm 80% lực đẩy dọc trục, giúp có thể duy trì tuổi thọ của ổ trục động cơ. Đảm bảo hiệu suất bơm cao với định mức MEI > 0,7 cho các mẫu hiệu quả nhất
Ebara EVMS có 1 tuỳ chọn là dòng bơm có điện áp 3 pha 380V chuyên dùng để bơm nước sạch trong các hệ thống tăng áp dân dụng, tưới tiêu nông nghiệp và ứng dụng công nghiệp.

Ứng dụng máy bơm trục đứng Ebara EVMS 5 8F5 Q1BEG E/2.2 3Hp 380V
- Dùng trong hệ thống tăng áp dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp và chữa cháy
-
Cấp nước sạch sinh hoạt dân dụng trong gia đình
- Xử lý chất lỏng có tính ăn mòn vừa phải
-
Dùng trong hệ thống sưởi ấm và điều hoà không khí
- Dùng kết hợp trong các hệ thống làm mát và làm lạnh
-
Sử dụng cấp nước sạch cho chung cư, nước sinh hoạt
-
Sử dụng trong các nhà máy vừa và nhỏ để vận chuyển nước sạch.
- Sử dụng trong các nhà máy cấp nước sản xuất.
Thông số kỹ thuật của máy bơm trục đứng Ebara EVMS 5 8F5 Q1BEG E/2.2 3Hp 380V
| Model: | Ebara EVMS 5 8F5 Q1BEG E/2.2 |
| Công suất: | 3 HP |
| Cột áp: | 71.9 – 40.8 mét |
| Lưu lượng: | 40-130 lít/phút |
| Họng Hút – Xả | 42-42 mm |
| Nguồn điện: | 3 pha -380V |
| Thân Bơm: | Gang |
| Trục bơm: | Thép không gỉ AISI 304 |
| Cánh Bơm: | Thép không gỉ AISI 304 (EN 1.4301) |
| Nhiệt độ chất lỏng: | -30°C ÷ +140°C |
| Hãng sản xuất: | Ebara |
| Xuất xứ: | Italy |
| Chứng từ: | CO, CQ chính hãng Italy |
| Bảo hành: | 12 Tháng |
Tham khảo thêm model và công suất khác:
Cấu tạo của máy bơm trục đứng Ebara EVMS 5 8F5 Q1BEG E/2.2 3Hp 380V
Bơm trục đứng Ebara EVMS 5 8F5 Q1BEG E/2.2 3Hp 380V có cấu tạo gồm những phần sau:
- Đầu bơm và motor có cấu trúc đứng vững chắc
- Thân bơm được làm bằng gang
- Cánh bơm bằng thép không gỉ AISI 304 (EN 1.4301); Thép không gỉ AISI 316L (EN 1.4404) cho EVMSL
- Trục bơm
- Thép không gỉ AISI 304 (EN 1.4301) hoặc AISI 329A (EN 1.4462)
- Thép không gỉ AISI 316L (EN 1.4404) (tùy theo mẫu)
- Được trang bị phớt cơ khí bằng Carbon/Gốm/NBR (tiêu chuẩn)Silicon Carbide/Carbon/EPDM hoặc FPM
Silicon Carbide Graphite/Silicon Carbide/EPDM hoặc FPM để ngăn nước rò rỉ ra ngoài - Động cơ 2 cực, tự làm mát bơm bằng quạt gió bên ngoài.
- Kết nối động cơ và thân bơm bằng giá đở bằng gang
Đặc điểm nổi bật của máy bơm trục đứng Ebara EVMS 5 8F5 Q1BEG E/2.2 3Hp 380V
- Máy bơm trục đứng Ebara EVMS 5 8F5 Q1BEG E/2.2 3Hp 380V được nhập khẩu nguyên kiện từ Italy
- Động cơ 2 cực, tự làm mát
- Lớp cách điện: F
- Cấp bảo vệ IP55 (tối đa 11 kW), IP56 (trên 15 kW)
- Áp suất làm việc tối đa :1,6, 2,5, 3,0, 3,5 Mpa (16, 25, 30, 35 bar)
- Nhiệt độ tối đa của chất lỏng: -30°C ÷ +140°C
- Điện áp
- Một pha 230V±10%
- Ba pha 230/400V±10% (tối đa 4kW)
- 400/690V±10% (trên 5,5kW)
- Cung cấp đầy đủ chứng từ CO, CQ chính hãng Italy
Bảng giá máy bơm trục đứng Ebara EVMS 380V
| Model | Nguồn/ Nhiệt độ bơm được (V/°C) | Công suất | Cột áp M |
Lưu lượng Lít/Phút | Đường kính Hút-xả | Đơn giá cũ chưa VAT | |
| KW | HP | ||||||
| EVMS 3 5F5 Q1BEG E/0.55 | 380V | 0,55 | 0,75 | 34 – 19.5 | 20-75 | 34-34 | LIÊN HỆ |
| EVMS 3 7F5 Q1BEG E/0.75 | 380V | 0,75 | 1 | 47.6 – 27.3 | 20-75 | 34-34 | LIÊN HỆ |
| EVMS 3 8F5 Q1BEG E/0.75 | 380V | 0,75 | 1 | 54.3 – 31.3 | 20-75 | 34-34 | LIÊN HỆ |
| EVMS 3 9F5 Q1BEG E/1.1 | 380V | 1,1 | 1,5 | 61.1 – 35.2 | 20-75 | 34-34 | LIÊN HỆ |
| EVMS 3 10F5 Q1BEG E/1.1 | 380V | 1,1 | 1,5 | 67.9 – 39.1 | 20-75 | 34-34 | LIÊN HỆ |
| EVMS 3 11F5 Q1BEG E/1.1 | 380V | 1,1 | 1,5 | 74.7 – 43 | 20-75 | 34-34 | LIÊN HỆ |
| EVMS 3 12F5 Q1BEG E/1.1 | 380V | 1,1 | 1,5 | 81.5 – 46.9 | 20-75 | 34-34 | LIÊN HỆ |
| EVMS 3 13F5 Q1BEG E/1.5 | 380V | 1,5 | 2 | 90.9 – 53.6 | 20-75 | 34-34 | LIÊN HỆ |
| EVMS 3 14F5 Q1BEG E/1.5 | 380V | 1,5 | 2 | 97.9 – 57.7 | 20-75 | 34-34 | LIÊN HỆ |
| EVMS 3 15F5 Q1BEG E/1.5 | 380V | 1,5 | 2 | 104.9-61.8 | 20-75 | 34-34 | LIÊN HỆ |
| EVMS 3 16F5 Q1BEG E/1.5 | 380V | 1,5 | 2 | 111.9-65.9 | 20-75 | 34-34 | LIÊN HỆ |
| EVMS 3 17F5 Q1BEG E/2.2 | 380V | 2,2 | 3 | 119.7-71 | 20-75 | 34-34 | LIÊN HỆ |
| EVMS 3 19F5 Q1BEG E/2.2 | 380V | 2,2 | 3 | 133.8-79.3 | 20-75 | 34-34 | LIÊN HỆ |
| EVMS 3 21F5 Q1BEG E/2.2 | 380V | 2,2 | 3 | 147.9-87.7 | 20-75 | 34-34 | LIÊN HỆ |
| EVMS 3 23F5 HQ1BEG E/2.2 | 380V | 2,2 | 3 | 162 – 96 | 20-75 | 34-34 | LIÊN HỆ |
| EVMS 3 24F5 HQ1BEG E/2.2 | 380V | 2,2 | 3 | 169 – 100.2 | 20-75 | 34-34 | LIÊN HỆ |
| EVMS 3 25F5 HQ1BEG E/3,0 | 380V | 3 | 4 | 176.1-104.4 | 12-75 | 34-34 | LIÊN HỆ |
| EVMS 3 27F5 HQ1BEG E/3.0 | 380V | 3 | 4 | 190-112.7 | 20-75 | 34-34 | LIÊN HỆ |
| EVMS 3 29F5 HQ1BEG E/3.0 | 380V | 3 | 4 | 204.2-121.2 | 20-75 | 42-42 | LIÊN HỆ |
| EVMS 5 5F5 Q1BEG E/1.1 | 380V | 1,1 | 1,5 | 43.3 – 23.8 | 40-130 | 42-42 | LIÊN HỆ |
| EVMS 5 6F5 Q1BEG E/1.5 | 380V | 1,5 | 2 | 53.3 – 30.2 | 40-130 | 42-42 | LIÊN HỆ |
| EVMS 5 7F5 Q1BEG E/1.5 | 380V | 1,5 | 2 | 62.5 – 35.2 | 40-130 | 42-42 | LIÊN HỆ |
| EVMS 5 8F5 Q1BEG E/2.2 | 380V | 2,2 | 3 | 71.9 – 40.8 | 40-130 | 42-42 | LIÊN HỆ |
| EVMS 5 9F5 Q1BEG E/2.2 | 380V | 2,2 | 3 | 80.9 – 45.9 | 40-130 | 42-42 | LIÊN HỆ |
| EVMS 5 10F5 Q1BEG E/2.2 | 380V | 2,2 | 3 | 89.9 – 51 | 40-130 | 42-42 | LIÊN HỆ |
| EVMS 5 11F5 Q1BEG E/2.2 | 380V | 2,2 | 3 | 98.9 – 56.1 | 40-130 | 42-42 | LIÊN HỆ |
| EVMS 5 12F5 Q1BEG E/3.0 | 380V | 3 | 4 | 107.8 61.2 | 40-130 | 42-42 | LIÊN HỆ |
| EVMS 5 13F5 Q1BEG E/3.0 | 380V | 3 | 4 | 116.8-66.3 | 40-130 | 42-42 | LIÊN HỆ |
| EVMS 5 14F5 Q1BEG E/3.0 | 380V | 3 | 4 | 125.8-71.4 | 40-130 | 42-42 | LIÊN HỆ |
| EVMS 5 15F5 Q1BEG E/3.0 | 380V | 3 | 4 | 134.8-76.5 | 40-130 | 42-42 | LIÊN HỆ |
| EVMS 5 20F5 HQ1BEG E/4.0 | 380V | 4 | 5,5 | 182.4-104.6 | 40-130 | 42-42 | LIÊN HỆ |
| EVMS 5 23F5 HQ1BEG E/5.5 | 380V | 5,5 | 7,5 | 211.2-121.8 | 40-130 | 42-42 | LIÊN HỆ |
| EVMS 10 3F5 Q1BEG E/1.5 | 380V | 1,5 | 2 | 31.6 – 14.5 | 75-250 | 49-49 | LIÊN HỆ |
| EVMS 10 5F5 Q1BEG E/2.2 | 380V | 2,2 | 3 | 52.7 – 24.2 | 75-250 | 49-49 | LIÊN HỆ |
| EVMS 10 7F5 Q1BEG E/3.0 | 380V | 3 | 4 | 74.3 – 34.4 | 75-250 | 49-49 | LIÊN HỆ |
| EVMS 10 8F5 Q1BEG E/3.0 | 380V | 3 | 4 | 84.9 – 39.3 | 75-250 | 49-49 | LIÊN HỆ |
| EVMS 10 11F5 Q1BEG E/4.0 | 380V | 4 | 5,5 | 118.3-55.7 | 75-250 | 49-49 | LIÊN HỆ |
| EVMS 10 12F5 Q1BEG E/5.5 | 380V | 5,5 | 7,5 | 130 – 61.8 | 75-250 | 49-49 | LIÊN HỆ |
| EVMS 10 15F5 Q1BEG E/5.5 | 380V | 5,5 | 7,5 | 162.5-77.3 | 75-250 | 49-49 | LIÊN HỆ |
| EVMS 10 16F5 HQ1BEG E/7.5 | 380V | 7,5 | 10 | 170.9-79.8 | 75-250 | 49-49 | LIÊN HỆ |
| EVMS 10 18F5 HQ1BEG E/7.5 | 380V | 7,5 | 10 | 192.3-89.8 | 75-250 | 49-49 | LIÊN HỆ |
| EVMS 10 19F5 HQ1BEG E/7.5 | 380V | 7,5 | 10 | 203 – 94.8 | 75-250 | 49-49 | LIÊN HỆ |
| EVMS 10 21F5 HQ1BEG E/7.5 | 380V | 7,5 | 10 | 224.3-104.7 | 75-250 | 49-49 | LIÊN HỆ |
| EVMS 10 22F5 HQ1BEG E/11 | 380V | 11 | 15 | 240 – 115.2 | 75-250 | 49-49 | LIÊN HỆ |
| EVMS 15 1F5 Q1BEG E/1.1 | 380V | 1,1 | 1,5 | 12.8 – 4.3 | 130-400 | 60-60 | LIÊN HỆ |
| EVMS 15 2F5 Q1BEG E/2.2 | 380V | 2,2 | 3 | 27.6 – 16.9 | 130-400 | 60-60 | LIÊN HỆ |
| EVMS 15 3F5 Q1BEG E/3.0 | 380V | 3 | 4 | 41.4 – 25.4 | 130-400 | 60-60 | LIÊN HỆ |
| EVMS 15 4F5 Q1BEG E/4.0 | 380V | 4 | 5,5 | 56 – 34.8 | 130-400 | 60-60 | LIÊN HỆ |
| EVMS 15 5F5 Q1BEG E/5.5 | 380V | 5,5 | 7,5 | 70.5 – 44 | 130-400 | 60-60 | LIÊN HỆ |
| EVMS 15 6F5 Q1BEG E/5.5 | 380V | 5,5 | 7,5 | 84.6 – 52.9 | 130-400 | 60-60 | LIÊN HỆ |
| EVMS 15 7F5 Q1BEG E/7.5 | 380V | 7,5 | 10 | 97.3 – 60.1 | 130-400 | 60-60 | LIÊN HỆ |
| EVMS 15 8F5 Q1BEG E/7.5 | 380V | 7,5 | 10 | 111.2-68.7 | 130-400 | 60-60 | LIÊN HỆ |
| EVMS 15 10F5 Q1BEG E/11 | 380V | 11 | 15 | 142.1-89.2 | 130-400 | 60-60 | LIÊN HỆ |
| EVMS 15 11F5 Q1BEG E/11 | 380V | 11 | 15 | 156.3-98.2 | 130-400 | 60-60 | LIÊN HỆ |
| EVMS 15 12F5 HQ1BEG E/11 | 380V | 11 | 15 | 170.5-107.1 | 130-400 | 60-60 | LIÊN HỆ |
| EVMS 15 13F5 HQ1BEG E/11 | 380V | 11 | 15 | 184.7-116 | 130-400 | 60-60 | LIÊN HỆ |
| EVMS 15 15F5 HQ1BEG E/15 | 380V | 15 | 20 | 216.2-137.3 | 130-400 | 60-60 | LIÊN HỆ |
| EVMS 15 17F5 HQ1BEG E/15 | 380V | 15 | 20 | 245.1-155.6 | 130-400 | 60-60 | LIÊN HỆ |
| EVMS 20 5F5 Q1BEG E/7.5 | 380V | 7,5 | 10 | 76.5 – 44 | 180-480 | 60-60 | LIÊN HỆ |
| EVMS 20 6F5 Q1BEG E/7.5 | 380V | 7,5 | 10 | 91.8 – 52.8 | 180-480 | 60-60 | LIÊN HỆ |
| EVMS 20 10F5 HQ1BEG E/11 | 380V | 11 | 15 | 156.3-92 | 180-480 | 60-60 | LIÊN HỆ |
| EVMS 20 11F5 HQ1BEG E/15 | 380V | 15 | 20 | 174.4-104.2 | 180-480 | 60-60 | LIÊN HỆ |
| EVMS 20 13F5 HQ1BEG E/15 | 380V | 15 | 20 | 206.1-123.1 | 180-480 | 60-60 | LIÊN HỆ |
| EVMS 20 15F5 HQ1BEG E/18.5 | 380V | 18,5 | 25 | 237.8-142.1 | 180-480 | 60-60 | LIÊN HỆ |
Ghi chú:
- Bảng giá trên để tham khảo, vui lòng liên hệ kinh doanh để cập nhật giá mới nhất,
Mua máy bơm Ebara EVMS 5 8F5 Q1BEG E/2.2 3Hp 380V ở đâu?
- Thuận Hiệp Thành cung cấp bơm trên toàn quốc giao hàng qua chành xe, bưu cục, các đơn vị vận chuyển…
- Tại khu vực Hà Nội quý khách hàng có thể đến showroom Thuận Hiệp Thành Miền Bắc tại 435 Bạch Mai, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng Hà Nội để được nhân viên tư vấn và xem bơm trực tiếp.
- Miễn phí vận chuyển đối với khách hàng ở khu vực nội thành Hà Nội
- Chiết khấu cực khủng cho các cửa hàng, đại lý, công trình,.. trên toàn quốc
Quý khách có nhu cầu mua bơm Ebara EVMS 5 8F5 Q1BEG E/2.2 chính hãng có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline hoặc để lại tin nhắn qua Zalo trên web.

