Giới thiệu máy bơm chìm nước thải Ebara 80 DL 53.7 5Hp 380V
Máy bơm chìm nước thải Ebara 80 DL 53.7 5Hp 380V là dòng máy bơm thuộc danh mục máy bơm nước thải của thương hiệu Ebara nhập khẩu Ebara China.
Máy bơm chìm Ebara 80 DL 53.7 là bơm chìm bằng gang với cánh quạt hở và cánh quạt chống tắc bán hở. Bơm có nhiều công suất lên đến 45 kW – 60 Hp và nhiều đường kính xả khác nhau. Thích hợp để bơm nước thải có chất rắn lơ lửng và chất xơ.
Bơm nước thải Ebara 80 DL 53.7 có 1 tuỳ chọn là dòng bơm có điện áp 3 pha 380V, đây là dòng bơm chìm nước thải không phao.

Ứng dụng máy bơm chìm nước thải Ebara 80 DL 53.7 5Hp 380V
- Xử lý nước thải công nghiệp và dân dụng, sử dụng trong hệ thống xử lý nước thải có tính ăn mòn cao, giúp vận hành liên tục và ổn định.
- Ứng dụng trong hệ thống thoát nước tại các khu dân cư, bệnh viện, khách sạn và trung tâm thương mại.
- Hệ thống thoát nước và chống ngập
- Dùng trong việc bơm các loại vật liệu có độ nhớt cao như bùn loãng, cát và các chất lỏng chứa tạp chất khi thi công xây dựng hay khai thác mỏ.
- Dùng trong hệ thống thoát nước hiệu quả, góp phần kiểm soát môi trường và ngăn ngừa ô nhiễm.
- Bơm nước ngập tại các tầng hầm của tòa nhà, hệ thống cống rãnh và hố ga giao thông.
Thông số kỹ thuật của máy bơm chìm nước thải Ebara 80 DL 53.7 5Hp 380V
| Model: | Ebara 80 DL 53.7 |
| Công suất: | 5 HP |
| Cột áp: | 18.7-10.4 mét |
| Lưu lượng: | 200-1200 lít/phút |
| Cỡ nòng: | 80 mm |
| Nguồn điện: | 3 pha -380V |
| Thân Bơm: | Gang |
| Trục bơm: | Thép không gỉ AISI 304 (EN 1.4301) |
| Cánh Bơm: | Gang |
| Nhiệt độ chất lỏng: | 40°C |
| Hãng sản xuất: | Ebara |
| Xuất xứ: | China |
| Chứng từ: | Hàng nhập khẩu có đầy đủ CO, CQ |
| Bảo hành: | 12 Tháng |
Tham khảo thêm model và công suất khác:
Cấu tạo của máy bơm chìm nước thải Ebara 80 DL 53.7 5Hp 380V
Bơm chìm nước thải Ebara 80 DL 53.7 5Hp 380V có cấu tạo gồm những phần sau:
- Thân bơm được làm bằng gang vô cùng chắc chắn để chịu được áp lực nước cao mà còn có khả năng chống ăn mòn trong môi trường nước thải chứa các chất hóa học và tạp chất.
- Vỏ máy thường được thiết kế kín đáo với cấp bảo vệ IP68, cho phép máy hoạt động ổn định ngay cả trong môi trường ẩm ướt và có khả năng chống bụi, nước.
- Cánh bơm bằng gang được gia công cẩn thận để tạo thành thiết kế ly tâm, cánh bơm có nhiệm vụ chuyển động năng lượng từ động cơ sang dòng chảy của chất lỏng.
- Trục bơm bằng thép không gỉ AISI 304 (EN 1.4301)
- Được trang bị phớt cơ khí phía cánh quạt: Silicon carbide/Silicon carbide/NBR; Phía động cơ: Carbon/Gốm/NBR
- Động cơ 4 cực
- Độ sâu ngâm tối đa 7 mét với cáp 10 mét
Đặc điểm nổi bật của máy bơm chìm nước thải Ebara 80 DL 53.7 5Hp 380V
- Bơm chìm nước thải Ebara 80 DL 53.7 5Hp được nhập khẩu nguyên kiện từ China
- Động cơ 4 cực
- Lớp cách điện: F
- Cấp bảo vệ IP68
- Chất rắn đi qua tối đa:
- 35 mm (65DL)
- 50 mm (80DL, tất cả DLC)
- 60 mm (100DL, 100DLB)
- 70 mm (150DL lên đến 22 kW)
- 76 mm (200DL lên đến 22 kW)
- 76 mm (tất cả 30÷45 kW)
- 82 mm (250DL lên đến 22 kW)
- 90 mm (300DL lên đến 22 kW)
- Chiều dài tối đa của nước có lẫn sợi:
- 195 mm (65DL)
- 240 mm (80DL, tất cả DLC)
- 300 mm (100DL, 100DLB)
- 400 mm (150DL lên đến 22 kW)
- 500 mm (200DL lên đến 22 kW)
- 500 mm (tất cả 30÷45 kW)
- 550 mm (250DL lên đến 22 kW)
- 600 mm (300DL lên đến 22 kW)
- Nhiệt độ tối đa của chất lỏng: 40°C
- Điện áp
- Ba pha 3~380-415±10% (1,5÷7,5kW)
- Ba pha 3~400-415±10% (khởi động Δ 11÷22kW)
- Ba pha 3~380-415±10% (khởi động Δ 30÷45kW)
- Cung cấp đầy đủ chứng từ CO, CQ chính hãng Italy
Bảng giá máy bơm chìm nước thải Ebara DL 380V
| Model | QDC | Công suất | Điện áp V | Lưu lượng L/min |
Cột áp H (m) | Đơn giá chưa VAT | |
| KW | HP | ||||||
| 65 DL 51.5 | LM 65 | 1,5 | 2 | 380V | 70-450 | 15.5-9.9 | 27.080.000 |
| 80 DL 51.5 | LM80 | 1,5 | 2 | 380V | 200-950 | 12.2-3.3 | 27.230.000 |
| 80 DL 52.2 | 2,2 | 3 | 380V | 200-1200 | 14.7-4.0 | 30.070.000 | |
| 80 DL 53.7 | 3,7 | 5 | 380V | 200-1200 | 18.7-10.4 | 33.710.000 | |
| 100 DL 53.7 | LL100 | 3,7 | 5 | 380V | 500-1900 | 14.1-5.0 | 36.370.000 |
| 100 DL 511 (SD) | 11 | 15 | 380V | 800-2600 | 27.3-15.1 | 78.090.000 | |
| 100 DL 515 (SD) | 15 | 20 | 380V | 800-2800 | 32-18.5 | 108.680.000 | |
| 100 DL 518.5 (SD) | 18,5 | 25 | 380V | 800-2800 | 37.7-21.1 | 163.820.000 | |
| 150 DL 55.5 | LL 125 | 5,5 | 7,5 | 380V | 1000-3200 | 12.5-5.1 | 72.730.000 |
| 150 DL 57.5 | 7,5 | 10 | 380V | 1000-3400 | 17-7.7 | 78.970.000 | |
| 150 DL 511 (SD) | 11 | 15 | 380V | 1200-3600 | 20.8-11.7 | 103.340.000 | |
| 150 DL 515 (SD) | 15 | 20 | 380V | 1200-3800 | 27-15 | 118.060.000 | |
| 150 DL 518.5 (SD) | 18,5 | 25 | 380V | 1200-4000 | 29.4-16.8 | 171.960.000 | |
| 150 DL 522 (SD) | 22 | 30 | 380V | 1200-4200 | 34.5-18.8 | 223.400.000 | |
| 150 DL 530-C | LL 150 | 30 | 40 | 380V | 1500-4000 | 35-27.4 | 267.180.000 |
| 150 DL 537-C | 37 | 50 | 380V | 1500-4200 | 38.6-30.2 | 322.840.000 | |
| 150 DL 545-C | 45 | 60 | 380V | 1500-4400 | 43.5-34.6 | 357.950.000 | |
| 200 DL 55.5 | LL 150 | 5,5 | 7,5 | 380V | 1000-4000 | 9.8-3.5 | 85.110.000 |
| 200 DL 57.5 | 7,5 | 10 | 380V | 1500-4500 | 12.5-6.5 | 89.450.000 | |
| 200 DL 511 (SD) | 11 | 15 | 380V | 1500-5000 | 16.5-9.0 | 111.770.000 | |
| 200 DL 515 (SD) | 15 | 20 | 380V | 2000-5500 | 20.1-11.5 | 124.630.000 | |
| 200 DL 518 (SD) | 18,5 | 25 | 380V | 2000-5500 | 23.3-12.8 | 180.090.000 | |
| 200 DL 522 (SD) | 22 | 30 | 380V | 2000-5500 | 29-15.1 | 238.790.000 | |
| 200 DL 530-C | LL 150 (200) | 30 | 40 | 380V | 2500-7000 | 32.2-16.7 | 270.110.000 |
| 200 DL 537-C | 37 | 50 | 380V | 2500-7500 | 35.8-19.1 | 325.770.000 | |
| 200 DL 545-C | 45 | 60 | 380V | 2500-8000 | 40.5-22.5 | 360.880.000 | |
| 250 DL 57.5 | LL 250 | 7,5 | 10 | 380V | 2000-6500 | 10.1-3.0 | 98.190.000 |
| 250 DL 511 (SD) | 11 | 15 | 380V | 2000-7000 | 15.5-5.0 | 122.510.000 | |
| 250 DL 515 (SD) | 15 | 20 | 380V | 2000-7500 | 19.5-6.0 | 140.320.000 | |
| 250 DL 518.5 (SD) | 18,5 | 25 | 380V | 2000-7500 | 22.2-7.3 | 215.350.000 | |
| 250 DL 522 (SD) | 22 | 30 | 380V | 2000-8500 | 23.2-6.9 | 261.430.000 | |
| 250 DL 530-C | LL 300 (250) | 30 | 40 | 380V | 3000-10000 | 28.2-10 | 325.480.000 |
| 250 DL 537-C | 37 | 50 | 380V | 3000-10500 | 33.8-15 | 362.930.000 | |
| 250 DL 545-C | 45 | 60 | 380V | 3000-11000 | 37.7-17 | 397.350.000 | |
| 300 DL 511 (SD) | LL 300 | 11 | 15 | 380V | 3000-9000 | 7.0-3.3 | 156.280.000 |
| 300 DL 515 (SD) | 15 | 20 | 380V | 3000-11000 | 9.9-4.2 | 178.740.000 | |
| 300 DL 518.5 (SD) | 18,5 | 25 | 380V | 3000-11000 | 12.8-4.8 | 244.140.000 | |
| 300 DL 522 (SD) | 22 | 30 | 380V | 3000-12000 | 15.5-6.4 | 294.810.000 | |
| 300 DL 530-C | 30 | 40 | 380V | 4000-1100 | 26.5-7.5 | 327.720.000 | |
| 300 DL 537-C | 37 | 50 | 380V | 4000-12000 | 31.2-10 | 365.170.000 | |
| 300 DL 545-C | 45 | 60 | 380V | 4000-13000 | 35-11.3 | 399.590.000 | |
Ghi chú:
- Bảng giá trên để tham khảo, vui lòng liên hệ kinh doanh để cập nhật giá mới nhất.
- Các model có ghi (SD) là khởi động 2 cấp 6 đầu dây, máy này sử dụng kèm với khớp nối nhanh QDC. Còn lại không có ghi (SD) là khởi động 1 cấp 3 đầu dây.
Mua máy bơm Ebara 80 DL 53.7 5Hp 380V ở đâu uy tín?
- Thuận Hiệp Thành cung cấp bơm trên toàn quốc giao hàng qua chành xe, bưu cục, các đơn vị vận chuyển…
- Tại khu vực Hà Nội quý khách hàng có thể đến showroom Thuận Hiệp Thành Miền Bắc tại 435 Bạch Mai, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng Hà Nội để được nhân viên tư vấn và xem bơm trực tiếp.
- Miễn phí vận chuyển đối với khách hàng ở khu vực nội thành Hà Nội
- Chiết khấu cực khủng cho các cửa hàng, đại lý, công trình,.. trên toàn quốc
Quý khách có nhu cầu mua bơm Ebara 80 DL 53.7 chính hãng có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline hoặc để lại tin nhắn qua Zalo trên web.


