Bảng Giá Máy Thổi Khí TOHIN Mới Nhất 2026 – Báo Giá Chính Hãng Theo Từng Model

Vì sao máy thổi khí TOHIN Series được nhiều doanh nghiệp lựa chọn?


Trong các hệ thống xử lý nước thải, nuôi trồng thủy sản và cấp khí công nghiệp, nguồn khí ổn định là yếu tố quyết định hiệu quả vận hành. Nếu lưu lượng khí không đủ hoặc áp suất không ổn định sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu suất xử lý cũng như tuổi thọ của toàn bộ hệ thống.

Đó là lý do máy thổi khí TOHIN Series  đến từ Nhật Bản luôn được nhiều doanh nghiệp, nhà máy xử lý nước thải, trang trại nuôi thủy sản và các khu công nghiệp lựa chọn.

Với thiết kế nhỏ gọn, vận hành êm ái, lưu lượng khí lớn, tiêu hao điện thấp và độ bền cao, TOHIN mang đến giải pháp cấp khí hiệu quả cho nhiều lĩnh vực khác nhau.

 

CÁC DÒNG THỔI KHÍ CỦA TOHIN
CÁC DÒNG THỔI KHÍ CỦA TOHIN
Máy thổi khí Tohin HC
Máy thổi khí Tohin HC

Máy thổi khí TOHIN Series là gì?


TOHIN là thương hiệu máy thổi khí hàng đầu Nhật Bản với hơn 70 năm kinh nghiệm sản xuất blower công nghiệp. Máy thổi khí TOHIN được thiết kế để đạt lưu lượng lớn với tốc độ quay thấp, giúp vận hành êm và tiết kiệm năng lượng và được ứng dụng ở rất nhiều lĩnh vực như:

  • Máy thổi khí cánh gạt Rotary Vane
  • Máy thổi khí xử lý nước thải
  • Máy thổi khí nuôi tôm, nuôi cá
  • Máy thổi khí công nghiệp


TOHIN HC được sử dụng rộng rãi trong:

  • Hệ thống xử lý nước thải
  • Bể hiếu khí
  • Ao nuôi tôm công nghệ cao
  • Nuôi cá tuần hoàn (RAS)
  • Nhà máy thực phẩm
  • Ngành hóa chất
  • Mạ điện

Vì sao máy thổi khí TOHIN được ưa chuộng?


TOHIN là một trong những nhà sản xuất blower hàng đầu Nhật Bản với hơn 4 triệu sản phẩm đã được cung cấp trên thị trường. HC Series nổi bật nhờ thiết kế hiệu suất cao, độ ồn thấp và khả năng vận hành liên tục trong thời gian dài.

Ưu điểm nổi bật:

  • Hoạt động êm
  • Độ rung thấp
  • Tiết kiệm điện
  • Lưu lượng khí ổn định
  • Áp suất làm việc cao
  • Bảo trì đơn giản
  • Cánh gạt thay thế dễ dàng
  • Độ bền rất cao

Hiểu đúng về lưu lượng và áp suất của máy thổi khí

Lưu lượng khí (Air Flow)

Lưu lượng thể hiện lượng không khí mà máy có thể cung cấp trong một phút. Lưu lượng càng lớn thì khả năng cấp oxy cho hệ thống càng cao.

CATALOG CỦA TOHIN HC
CATALOG CỦA TOHIN HC

Áp suất (Pressure)


Áp suất quyết định khả năng thắng trở lực của đường ống và độ sâu bể xử lý. Lựa chọn đúng áp suất sẽ giúp hệ thống hoạt động hiệu quả và tiết kiệm điện năng.

Bảng giá máy thổi khí TOHIN HC mới nhất 2026

(ĐƠN GIÁ CHƯA BAO GỒM THUẾ VAT – ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01-01-2026)

Model Công suất Motor (KW) Điện áp (V) Đường kính ren trong (A) Đơn giá chưa VAT (VNĐ)
HC 251S 0.4 220V/380V 20A 22,680,000
HC 30S 0.4 220V/380V 25A 23,640,000
HC 301S 0.75 220V/380V 25A 25,440,000
HC 40S 0.75 220V/380V 32A 28,560,000
HC 401S 1.5 220V/380V 32A 29,880,000
HC 50S 1.5 220V/380V 40A 35,760,000
HC 501S 2.2 220V/380V 40A 38,160,000
HC 60S 2.2 220V/380V 50A 51,960,000
HC 601S 4 380V 50A 53,880,000
HC 80S 4 380V 65A 61,080,000
HC 801S 5.5 380V 65A 63,720,000
HC 100S 5.5 380V 80A 83,760,000
HC 1001S 7.5 380V 80A 86,760,000

 

Giao hàng bao gồm:
Bộ giảm thanh đầu vào, đầu ra, đồng hồ đo áp suất, van một chiều, van an toàn, khớp nối mềm, đầu thổi khí, khung đế, puly, dây curoa và khung bảo vệ dây curoa.

 

 

Bảng giá máy thổi khí TOHIN BK mới nhất 2026

Model Size (DN) Vật liệu Đơn giá chưa VAT (VNĐ)
BK4005 40 VẬT LIỆU

1. Cylinder: Cast Iron HT200.

2. Gear & Drive End Plate:
Cast Iron HT200.

3. Shaft & Impeller (Rotor):
Cast Iron QT500, kết cấu liền trục và cánh.

4. Impeller:
Cast Iron QT500.

5. Bearing:
GCr15.

6. Gear:
20CrMnTi.

35,920,000
BK4007 50 42,500,000
BK5003 65 53,880,000
BK6005 80 81,320,000
BK5006 100 59,120,000
BK5009 100 75,180,000
BK7006 100 122,150,000
BK6008 125 97,940,000
BK6015 150 115,680,000
BK7011 150 143,680,000
BK8016S 150 144,900,000
BK7018 200 184,390,000
BK8024S 200 173,680,000
BK9020S 200 195,210,000
BK9030S 250 235,370,000
BK10027S 300 300,070,000
BK10034S 350 414,970,000

Giao hàng bao gồm:
Bộ giảm thanh đầu vào, đầu ra, đồng hồ đo áp suất, van một chiều, van an toàn, khớp nối mềm, đầu thổi khí, khung đế, puly, dây curoa và khung bảo vệ dây curoa.

Bảng giá máy thổi khí TOHIN các dòng SD, FD, BZ, BK ( Việt Nam ) mới nhất 2026

Model Công suất Motor (KW) Điện áp (V) Đường kính Ren Trong (A) Đơn giá chưa VAT (VNĐ)
MÁY THỔI KHÍ TOHIN CHƯA BAO GỒM MOTOR – SERIES SD – CƠ JAPAN
SD-120 0.25 220V/380V 20A 13,080,000
SD-150S 0.25 220V/380V 20A 14,520,000
SD-200S 0.4 220V/380V 20A 14,520,000
MÁY THỔI KHÍ TOHIN CHƯA BAO GỒM MOTOR – SERIES FD – CƠ JAPAN
FD-250S 0.4 220V/380V 20A 17,760,000
FD-300 0.4 220V/380V 20A 18,240,000
MÁY THỔI KHÍ TOHIN KHÔNG BAO GỒM MOTOR – SERIES BZ (CƠ JAPAN)
BZ-100 114A LIÊN HỆ
BZ-125 141A LIÊN HỆ
BZ-150 168A LIÊN HỆ
Model Công suất Motor (KW) Điện áp (V) Đường kính Ren Trong (A) Đơn giá chưa VAT (VNĐ)
MÁY THỔI KHÍ TOHIN KHÔNG BAO GỒM MOTOR – SERIES BK (CƠ VIETNAM)
BK40 49 LIÊN HỆ
BK50 60 LIÊN HỆ
BK150 168 LIÊN HỆ
BK200S 219 LIÊN HỆ
BK200 219 LIÊN HỆ
BK250 273 LIÊN HỆ

Ứng dụng thực tế của máy thổi khí TOHIN

  • Trạm xử lý nước thải sinh hoạt
  • Nhà máy xử lý nước thải công nghiệp
  • Ao nuôi tôm siêu thâm canh
  • Nuôi cá tuần hoàn
  • Sục khí hồ cảnh quan
  • Ngành thực phẩm
  • Ngành hóa chất

Địa chỉ mua máy thổi khí TOHIN chính hãng


Nếu đang tìm kiếm một dòng máy thổi khí Nhật Bản chất lượng cao, vận hành ổn định và tiết kiệm điện thì TOHIN Series là một trong những lựa chọn hàng đầu hiện nay.

Thuận Hiệp Thành Miền Bắc là đơn vị phân phối máy thổi khí TOHIN chính hãng, đầy đủ CO, CQ, bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và hỗ trợ tư vấn lựa chọn model phù hợp với từng hệ thống.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *