Vì sao máy thổi khí TOHIN Series được nhiều doanh nghiệp lựa chọn?
Trong các hệ thống xử lý nước thải, nuôi trồng thủy sản và cấp khí công nghiệp, nguồn khí ổn định là yếu tố quyết định hiệu quả vận hành. Nếu lưu lượng khí không đủ hoặc áp suất không ổn định sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu suất xử lý cũng như tuổi thọ của toàn bộ hệ thống.
Đó là lý do máy thổi khí TOHIN Series đến từ Nhật Bản luôn được nhiều doanh nghiệp, nhà máy xử lý nước thải, trang trại nuôi thủy sản và các khu công nghiệp lựa chọn.
Với thiết kế nhỏ gọn, vận hành êm ái, lưu lượng khí lớn, tiêu hao điện thấp và độ bền cao, TOHIN mang đến giải pháp cấp khí hiệu quả cho nhiều lĩnh vực khác nhau.


Máy thổi khí TOHIN Series là gì?
TOHIN là thương hiệu máy thổi khí hàng đầu Nhật Bản với hơn 70 năm kinh nghiệm sản xuất blower công nghiệp. Máy thổi khí TOHIN được thiết kế để đạt lưu lượng lớn với tốc độ quay thấp, giúp vận hành êm và tiết kiệm năng lượng và được ứng dụng ở rất nhiều lĩnh vực như:
- Máy thổi khí cánh gạt Rotary Vane
- Máy thổi khí xử lý nước thải
- Máy thổi khí nuôi tôm, nuôi cá
- Máy thổi khí công nghiệp
TOHIN HC được sử dụng rộng rãi trong:
- Hệ thống xử lý nước thải
- Bể hiếu khí
- Ao nuôi tôm công nghệ cao
- Nuôi cá tuần hoàn (RAS)
- Nhà máy thực phẩm
- Ngành hóa chất
- Mạ điện
Vì sao máy thổi khí TOHIN được ưa chuộng?
TOHIN là một trong những nhà sản xuất blower hàng đầu Nhật Bản với hơn 4 triệu sản phẩm đã được cung cấp trên thị trường. HC Series nổi bật nhờ thiết kế hiệu suất cao, độ ồn thấp và khả năng vận hành liên tục trong thời gian dài.
Ưu điểm nổi bật:
- Hoạt động êm
- Độ rung thấp
- Tiết kiệm điện
- Lưu lượng khí ổn định
- Áp suất làm việc cao
- Bảo trì đơn giản
- Cánh gạt thay thế dễ dàng
- Độ bền rất cao
Hiểu đúng về lưu lượng và áp suất của máy thổi khí
Lưu lượng khí (Air Flow)
Lưu lượng thể hiện lượng không khí mà máy có thể cung cấp trong một phút. Lưu lượng càng lớn thì khả năng cấp oxy cho hệ thống càng cao.

Áp suất (Pressure)
Áp suất quyết định khả năng thắng trở lực của đường ống và độ sâu bể xử lý. Lựa chọn đúng áp suất sẽ giúp hệ thống hoạt động hiệu quả và tiết kiệm điện năng.
Bảng giá máy thổi khí TOHIN HC mới nhất 2026
(ĐƠN GIÁ CHƯA BAO GỒM THUẾ VAT – ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01-01-2026)
| Model | Công suất Motor (KW) | Điện áp (V) | Đường kính ren trong (A) | Đơn giá chưa VAT (VNĐ) | |
|---|---|---|---|---|---|
| HC 251S | 0.4 | 220V/380V | 20A | 22,680,000 | |
| HC 30S | 0.4 | 220V/380V | 25A | 23,640,000 | |
| HC 301S | 0.75 | 220V/380V | 25A | 25,440,000 | |
| HC 40S | 0.75 | 220V/380V | 32A | 28,560,000 | |
| HC 401S | 1.5 | 220V/380V | 32A | 29,880,000 | |
| HC 50S | 1.5 | 220V/380V | 40A | 35,760,000 | |
| HC 501S | 2.2 | 220V/380V | 40A | 38,160,000 | |
| HC 60S | 2.2 | 220V/380V | 50A | 51,960,000 | |
| HC 601S | 4 | 380V | 50A | 53,880,000 | |
| HC 80S | 4 | 380V | 65A | 61,080,000 | |
| HC 801S | 5.5 | 380V | 65A | 63,720,000 | |
| HC 100S | 5.5 | 380V | 80A | 83,760,000 | |
| HC 1001S | 7.5 | 380V | 80A | 86,760,000 | |
Bộ giảm thanh đầu vào, đầu ra, đồng hồ đo áp suất, van một chiều, van an toàn, khớp nối mềm, đầu thổi khí, khung đế, puly, dây curoa và khung bảo vệ dây curoa.
Bảng giá máy thổi khí TOHIN BK mới nhất 2026
| Model | Size (DN) | Vật liệu | Đơn giá chưa VAT (VNĐ) | |
|---|---|---|---|---|
| BK4005 | 40 | VẬT LIỆU
1. Cylinder: Cast Iron HT200. 2. Gear & Drive End Plate: 3. Shaft & Impeller (Rotor): 4. Impeller: 5. Bearing: 6. Gear: |
35,920,000 | |
| BK4007 | 50 | 42,500,000 | ||
| BK5003 | 65 | 53,880,000 | ||
| BK6005 | 80 | 81,320,000 | ||
| BK5006 | 100 | 59,120,000 | ||
| BK5009 | 100 | 75,180,000 | ||
| BK7006 | 100 | 122,150,000 | ||
| BK6008 | 125 | 97,940,000 | ||
| BK6015 | 150 | 115,680,000 | ||
| BK7011 | 150 | 143,680,000 | ||
| BK8016S | 150 | 144,900,000 | ||
| BK7018 | 200 | 184,390,000 | ||
| BK8024S | 200 | 173,680,000 | ||
| BK9020S | 200 | 195,210,000 | ||
| BK9030S | 250 | 235,370,000 | ||
| BK10027S | 300 | 300,070,000 | ||
| BK10034S | 350 | 414,970,000 |
Giao hàng bao gồm:
Bộ giảm thanh đầu vào, đầu ra, đồng hồ đo áp suất, van một chiều, van an toàn, khớp nối mềm, đầu thổi khí, khung đế, puly, dây curoa và khung bảo vệ dây curoa.
Bảng giá máy thổi khí TOHIN các dòng SD, FD, BZ, BK ( Việt Nam ) mới nhất 2026
| Model | Công suất Motor (KW) | Điện áp (V) | Đường kính Ren Trong (A) | Đơn giá chưa VAT (VNĐ) | |
|---|---|---|---|---|---|
| MÁY THỔI KHÍ TOHIN CHƯA BAO GỒM MOTOR – SERIES SD – CƠ JAPAN | |||||
| SD-120 | 0.25 | 220V/380V | 20A | 13,080,000 | |
| SD-150S | 0.25 | 220V/380V | 20A | 14,520,000 | |
| SD-200S | 0.4 | 220V/380V | 20A | 14,520,000 | |
| MÁY THỔI KHÍ TOHIN CHƯA BAO GỒM MOTOR – SERIES FD – CƠ JAPAN | |||||
| FD-250S | 0.4 | 220V/380V | 20A | 17,760,000 | |
| FD-300 | 0.4 | 220V/380V | 20A | 18,240,000 | |
| MÁY THỔI KHÍ TOHIN KHÔNG BAO GỒM MOTOR – SERIES BZ (CƠ JAPAN) | |||||
| BZ-100 | – | – | 114A | LIÊN HỆ | |
| BZ-125 | – | – | 141A | LIÊN HỆ | |
| BZ-150 | – | – | 168A | LIÊN HỆ | |
| Model | Công suất Motor (KW) | Điện áp (V) | Đường kính Ren Trong (A) | Đơn giá chưa VAT (VNĐ) | |
|---|---|---|---|---|---|
| MÁY THỔI KHÍ TOHIN KHÔNG BAO GỒM MOTOR – SERIES BK (CƠ VIETNAM) | |||||
| BK40 | – | – | 49 | LIÊN HỆ | |
| BK50 | – | – | 60 | LIÊN HỆ | |
| BK150 | – | – | 168 | LIÊN HỆ | |
| BK200S | – | – | 219 | LIÊN HỆ | |
| BK200 | – | – | 219 | LIÊN HỆ | |
| BK250 | – | – | 273 | LIÊN HỆ | |
Ứng dụng thực tế của máy thổi khí TOHIN
- Trạm xử lý nước thải sinh hoạt
- Nhà máy xử lý nước thải công nghiệp
- Ao nuôi tôm siêu thâm canh
- Nuôi cá tuần hoàn
- Sục khí hồ cảnh quan
- Ngành thực phẩm
- Ngành hóa chất
Địa chỉ mua máy thổi khí TOHIN chính hãng
Nếu đang tìm kiếm một dòng máy thổi khí Nhật Bản chất lượng cao, vận hành ổn định và tiết kiệm điện thì TOHIN Series là một trong những lựa chọn hàng đầu hiện nay.
Thuận Hiệp Thành Miền Bắc là đơn vị phân phối máy thổi khí TOHIN chính hãng, đầy đủ CO, CQ, bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và hỗ trợ tư vấn lựa chọn model phù hợp với từng hệ thống.
